Mua hàng

1.1 Mua hàng hóa, nguyên liệu trong nước

– Định khoản bút toán:

Nợ TK 152, 153, 156…: Giá mua chưa có thuế GTGT

Nợ TK 133: Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có TK 1111, 1121, 3311…: Tổng giá thanh toán

  • –  Nghiệp vụ Mua hàng hóa, nguyên liệu trong nước thực hiện trên phần mềm như sau:

+ Vào phân hệ Mua hàng\ Hóa đơn mua hàng, nhấn nút Tạo mới, chọn kiểu Hóa đơn mua hàng;

  •    + Khai báo thông tin chi tiết về chứng từ Hóa đơn mua hàng:

    Nhà cung cấp: Chọn nhà cung cấp hàng hóa, nguyên liệu;

    Tài khoản phải trả: 1111, 1121, 3311;

    Kho bãi: Chọn kho nhận hàng;

    Hóa đơn GTGT: Điền thông tin hóa đơn GTGT nhận được.

  •    + Thẻ Mặt hàng: Điền các thông tin về Mặt hàng, Số lượng, Đơn giá;
  •    + Với trường hợp mua hàng hóa thanh toán cho người bán bằng TK 1111,1121: Thẻ Thanh toán ngay: Điền Dạng lưu chuyển tiền tệ, Tài khoản ngân hàng;
  •    + Nhập Diễn giải, sau đó nhấn Kết chuyển hoặc Kết chuyển và đóng;
  •    + Chọn tính năng  trên thanh công cụ, sau đó chọn phiếu cần in.

1.2 Mua dịch vụ

  • – Định khoản bút toán:

Nợ TK 611,627,641,642: Giá mua chưa có thuế GTGT

Nợ TK 133: Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có TK 1111, 1121, 3311…: Tổng giá thanh toán

  • – Nghiệp vụ Mua dịch vụ thực hiện trên phần mềm như sau:
  •    + Vào phân hệ Mua hàng\ Hóa đơn mua hàng, nhấn nút Tạo mới, chọn kiểu Hóa đơn mua hàng;
  •    + Khai báo thông tin chi tiết về chứng từ Hóa đơn mua hàng:

   Nhà cung cấp: Chọn nhà cung cấp dịch vụ;

   Tài khoản phải trả: 1111, 1121, 3311;

   Kho bãi: Chọn kho nhận hàng;

   Hóa đơn GTGT: Điền thông tin hóa đơn GTGT nhận được.

  •    + Thẻ Mặt hàng: Điền các thông tin về Mặt hàng, Số lượng, Đơn giá;
  •    + Với trường hợp mua dịch vụ thanh toán cho người bán bằng TK 1112,1122: Thẻ Thanh toán ngay: Điền Dạng lưu chuyển tiền tệ, Tài khoản ngân hàng;
  •    + Nhập Diễn giải, sau đó nhấn Kết chuyển hoặc Kết chuyển và đóng;
  •    + Chọn tính năng  trên thanh công cụ, sau đó chọn phiếu cần in.

1.3 Mua hàng nhập khẩu

  • – Định khoản bút toán:

Nợ TK 152, 153,156…: Giá mua chưa có thuế GTGT

Có TK 1112, 1122, 3312…: Tổng giá thanh toán

Có TK 3333: Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế nhập khẩu)

Đồng thời phản ánh thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp được khấu trừ

Nợ TK 133: Thuế GTGT được khấu trừ

Có TK 33312: Thuế GTGT hàng nhập khẩu

  • – Nghiệp vụ Mua hàng hóa nhập khẩu thực hiện trên phần mềm như sau:
  •    + Vào phân hệ Mua hàng\ Hóa đơn mua hàng, nhấn nút Tạo mới, chọn kiểu Hóa đơn mua hàng (nhập khẩu);
  •    + Khai báo thông tin chi tiết về chứng từ Hóa đơn mua hàng (nhập khẩu):

      Nhà cung cấp: Chọn nhà cung cấp hàng hóa, nguyên liệu;

     Tài khoản phải trả: thông thường chọn tài khoản 3312;

     Kho bãi: Chọn kho nhận hàng;

     Hợp đồng: Điền thông tin hợp đồng mua hàng nhập khẩu;

     Tiền tệ: Đơn vị tiền tệ sẽ đưa ra tự động theo hợp đồng và cập nhật tỷ giá hối đoái (nếu cần), tỷ giá hối đoái thể hiện trong mục này sẽ là tỷ giá ghi nhận vào giá trị tồn kho, công nợ phải trả;

     Tờ khai hải quan: Điền thông tin Số tờ khai, Ngày, Tỷ giá tính thuế trên tờ khai;

  •    + Thẻ Mặt hàng: Điền các thông tin về Mặt hàng, Số lượng, Đơn giá;
  •    + Thẻ Các loại thuế nhập khẩu: điền thông tin về thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế GTGT phải nộp. Trường hợp các mặt hàng chịu cùng mức thuế suất, nhấn nút Điền các loại thuế nhập khẩu, điền tổng thuế phải nộp theo từng sắc thuế và chương trình sẽ tự phân bổ giá trị thuế cho từng mặt hàng;
  •    + Nhập Diễn giải, sau đó nhấn Kết chuyển hoặc Kết chuyển và đóng;
  •    + Chọn tính năng  trên thanh công cụ, sau đó chọn phiếu cần in.

1.4 Trả lại hàng cho nhà cung cấp

  • – Định khoản bút toán:

Nợ TK 1111, 1121, 3311…: Số tiền hàng mua bị trả lại

Có TK 152,153,156: Giá trị hàng mua xuất trả

Có TK 133: Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

  • – Nghiệp vụ Trả lại hàng cho nhà cung cấp thực hiện trên phần mềm như sau:
  •    + Vào phân hệ Mua hàng\ Trả lại hàng cho nhà cung cấp, nhấn nút Tạo mới;
  •    + Khai báo thông tin chi tiết về chứng từ Trả lại hàng cho nhà cung cấp:

   Nhà cung cấp: Chọn nhà cung cấp hàng hóa, nguyên liệu;

   Tài khoản phải trả: 1111, 1121, 3311;

   Kho bãi: Chọn kho xuất hàng;

Nếu xuất hóa đơn trả lại nhà cung cấp tích chọn Lập hóa đơn GTGT để hoàn trả cho người bán.

  •    + Thẻ Mặt hàng: Điền các thông tin về Mặt hàng, Số lượng, Đơn giá;
  •    + Với trường hợp trả lại hàng cho nhà cung cấp và thanh toán ngay bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản, thẻ Thanh toán ngay: Điền các thông tin về Dạng lưu chuyển tiền tệ, Tài khoản ngân hàng;
  •    + Nhập Diễn giải, sau đó nhấn Kết chuyển hoặc Kết chuyển và đóng;
  •    + Chọn tính năng  trên thanh công cụ, sau đó chọn phiếu cần in.